Thứ Tư, 25 tháng 8, 2010

Ngước trông






仰望 (天龍八部 2003)
謝雨欣

陽光下閃爍的那顆星
有了你我就能看得清
睜開眼睛我觸摸到光明
沒有你我寧願長眠不醒

只要有你在我的視線裡
我可以穿越於天地
仰望著你總是無法自已
吸進你呼出的氣才能維持住我的生命

脫離了母體就是為了找尋你
沒有你不想要我自己
在你懷裡成長在你懷裡死去
這就是我選擇的宿命

* Bính âm:

Yáng guāng xià shǎn shuò de nà kē xīng
Yǒu le nǐ wǒ jiù néng kàn de qīng
Zhēng kāi yǎn jīng wǒ chù mō dào guāng míng
Méi yǒu nǐ wǒ nìng yuàn cháng mián bù xǐng

Zhǐ yào yǒu nǐ zài wǒ de shì xiàn lǐ
Wǒ kě yǐ chuān yuè yú tiān dì
Yǎng wàng zhe nǐ zǒng shì wú fǎ zì yǐ
Xī jìn nǐ hū chū de qì cái néng wéi chí zhù wǒ de shēng mìng

Tuō lí le mǔ tǐ jiù shì wèi le zhǎo xún nǐ
Méi yǒu nǐ bù xiǎng yào wǒ zì jǐ
Zài nǐ huái lǐ chéng zhǎng zài nǐ huái lǐ sǐ qù
Zhè jiù shì wǒ xuǎn zé de sù mìng

* Hán Việt:

Ngưỡng vọng

Dương quang hạ, thiểm thước đích na khỏa tinh.
Hữu liễu nâm, ngã tựu năng khán đắc thanh.
Tĩnh khai nhãn tình, ngã xúc mô đáo quang minh.
Một hữu nâm, ngã ninh nguyện trường miên bất tỉnh.

Chỉ yếu hữu nâm tại ngã đích thị tuyến lý,
Ngã khả dĩ xuyên việt ư thiên địa.
Ngưỡng vọng trước nâm tổng thị vô pháp tự dĩ,
Hấp tiến nâm hô xuất đích khí tài năng duy trì trụ ngã đích sinh mệnh.

Thoát ly liễu mẫu thể tựu thị vi liễu trảo tầm nâm.
Một hữu nâm, bất tưởng yếu ngã tự kỷ.
Tại nâm hoài lí thành trưởng, tại nâm hoài lí tử khứ.
Giá tựu thị ngã tuyển trạch đích túc mệnh.

* Dịch nghĩa:

Dưới ánh trời, vì sao đó lấp lánh
Có anh rồi, em mới có thể nhìn thấy rõ ràng (khai sáng!)
Khai mở con mắt, em tiếp xúc với ánh sáng
Không có anh, em nguyện ngủ hoài không tỉnh lại.

Chỉ cốt có anh trong tầm mắt của em,
Em có thể băng qua khắp đất trời.
Ngước trông…

[còn nữa]



Không có nhận xét nào: